Câu tiếng Anh có từ “slaughter”
164 câu thật có từ slaughter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slaughter nghĩa là giết mổ. slaughter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the killing of animals (as for food). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slaughter
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I will not tell you anything about the bayonet charge, for it was a slaughter.
Từ trong câu: slaughter, tell, anything, charge
Edmund Dane, The Battles in Flanders, from Ypres to Neuve Chapelle. Nguồn: Project Gutenberg #46215. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Will the faction which has provoked this scene of slaughter, become more popular by the carnage they have occasioned?
Từ trong câu: slaughter, faction, provoke, scene, become, popular, occasion
Anonymous, The Causes of the Rebellion in Ireland Disclosed In an Address to the People of England, in Which It Is Proved by Incontrovertible Facts, That the System for Some Years Pursued in That Country, Has Driven It into Its Present Dreadful Situation. Nguồn: Project Gutenberg #25300. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This will be slaughter of immense proportions.
Từ trong câu: slaughter, immense, proportion
«Pentagon report to Congress mentions "conditions that could lead to civil war" in Iraq», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=49376 (bản sửa đổi 1978142). · English Wikinews · CC BY 2.5
Well, as Fergus O'Connor said when they sent him out to slaughter a wild bull with a potato knife: 'Ye'll niver rayilize how I appreciate the confidence ye show in me!'
Từ trong câu: appreciate, bull, potato, well, send, out, slaughter, wild
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng slaughter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wholesale slaughter | 118 lần |
| indiscriminate slaughter | 87 lần |
| wanton slaughter | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slaughter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slaughter trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ slaughter hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slaughter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slaughter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slaughter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slaughter: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.