Câu tiếng Anh có từ “skillfully”
89 câu thật có từ skillfully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skillfully nghĩa là một cách khéo léo. skillfully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with skill. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skillfully
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Mr. Slingsby, whose son and daughter played skillfully, had these meetings frequently in his house.
Từ trong câu: skillfully, mr, son, daughter, play, meet, frequently, house
John Evelyn, The Diary of John Evelyn (Volume 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #42081. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The buckler of Nobilior, quickly and skillfully extended, received a blow which otherwise would have been fatal.
Từ trong câu: skillfully, quickly, extend, receive, blow, otherwise, fatal
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Shakespeare has exemplified this principle most skillfully on various occasions: it is the sort of art which is just in his way.
Từ trong câu: skillfully, principle, various, occasion, sort, art, way
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Here he learned to draw skillfully and, through the influence of his teacher, he acquired a love of landscape art which never left him.
Từ trong câu: skillfully, learn, draw, influence, teacher, acquire, love, landscape
Jennie Ellis Keysor, Great Artists, Vol 1.: Raphael, Rubens, Murillo, and Durer. Nguồn: Project Gutenberg #22564. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In all Latin countries the barber is a source of information, which, skillfully tapped, pours forth in a stream of endless gossip and local intelligence.
Từ trong câu: skillfully, country, barber, source, information, tap, pour, forth
William Dean Howells, Venetian Life. Nguồn: Project Gutenberg #7083. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But in subjects so handled, however skillfully, or with however vivid an array of incident, there is always a certain hardness or nakedness, which repels the artistical eye.
Từ trong câu: skillfully, subject, handle, however, vivid, array, incident, always
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Electric lights, skillfully placed, gave the colorful formations ethereal effects which were quite breathtaking.
Từ trong câu: breathtaking, electric, light, skillfully, place, give, colorful, formation
Mildred A. Wirt, The Girl Scouts at Singing Sands. Nguồn: Project Gutenberg #60977. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng skillfully
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| skillfully parried | 7 lần |
| skillfully blended | 20 lần |
| skillfully evading | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skillfully
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skillfully trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ skillfully hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skillfully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skillfully gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skillfully?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skillfully: Quá khứ đơn (11 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.