Câu tiếng Anh có từ “skillfully”
93 câu thật có từ skillfully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: skillfully nghĩa là một cách khéo léo. skillfully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with skill. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ skillfully
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Shakespeare has exemplified this principle most skillfully on various occasions: it is the sort of art which is just in his way.
Từ trong câu: skillfully, principle, various, occasion, sort, art, way
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Upon your march, you have been assailed day after day, with desperate fury, by men of the same race and nation, skillfully massed and led.
Từ trong câu: skillfully, march, day, desperate, man, race, nation, mass
S. Emma E. Edmonds, Nurse and Spy in the Union Army The Adventures and Experiences of a Woman in Hospitals, Camps, and Battle-Fields. Nguồn: Project Gutenberg #38497. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of course, all its points are not new, but old objections have been skillfully refurbished and new ones brought into play.
Từ trong câu: refurbish, skillfully, course, point, new, old, objection, one
Various, The Christian Foundation, Or, Scientific and Religious Journal, Volume I, No. 8, August, 1880. Nguồn: Project Gutenberg #28669. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng skillfully
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| skillfully parried | 7 lần |
| skillfully blended | 20 lần |
| skillfully evading | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ skillfully
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skillfully trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ skillfully hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ skillfully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skillfully gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skillfully?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skillfully: Quá khứ đơn (11 câu), can và could (11 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.