E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “skillfully”

89 câu thật có từ skillfully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: skillfully nghĩa là một cách khéo léo. skillfully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with skill. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Are some of the standards prepared more skillfully than others?

    Từ trong câu: skillfully, standard, prepare, other

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Note that writing kanji skillfully is significantly harder than reading kanji skillfully, since one must recall characters, not simply recognize them.

    Từ trong câu: skillfully, note, write, significantly, hard, read, since, recall

    «Japanese/Kanji», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=582 (bản sửa đổi 4569239). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A writer about this period, said: "She that knoweth how to compound a pudding is more desirable than she who skillfully compoundeth a poem."

    Từ trong câu: skillfully, writer, period, compound, pudding, desirable, poem

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the third day the order was given for the sambuks to keep near together because the pilot of the first one was sailing less skillfully than the other.

    Từ trong câu: skillfully, third, day, order, give, keep, near, together

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #23861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Skillfully avoiding heaps of brick and mortar scattered along the way, quicker than it takes to tell, we traversed two blocks and reached a point just opposite the ruined church.

    Từ trong câu: skillfully, avoid, heap, brick, mortar, scatter, way, quick

    George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng skillfully

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • skillfully parried7 lần
  • skillfully blended20 lần
  • skillfully evading6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ skillfully

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skillfully trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ skillfully hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ skillfully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skillfully gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skillfully?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skillfully: Quá khứ đơn (11 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.