Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “skillfully”

96 câu thật có từ skillfully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: skillfully nghĩa là một cách khéo léo. skillfully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with skill. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ skillfully

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There are portraits of some of these diminutive creatures so skillfully painted that we cannot help wishing that more worthy subjects had been used.

    Từ trong câu: skillfully, portrait, creature, paint, can, help, wish, worthy

    Jennie Ellis Keysor, Great Artists, Vol 1.: Raphael, Rubens, Murillo, and Durer. Nguồn: Project Gutenberg #22564. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mrs. CUTLER replied at length, and skillfully turned every text he had quoted directly against the reverend gentleman, to the great amusement of the audience.

    Từ trong câu: skillfully, mr, reply, length, turn, every, text, quote

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For this special occasion, her first real date in New York, she had put her hair up and skillfully used a little eye make-up.

    Từ trong câu: skillfully, special, occasion, first, real, date, new, put

    Virginia Hughes, Peggy Finds the Theatre. Nguồn: Project Gutenberg #55933. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their swim bladders had been very skillfully punctured, so if they went or were driven into lesser pressure, they'd leak instead of bursting.

    Từ trong câu: leak, skillfully, swim, go, drive, pressure, instead, burst

    Murray Leinster, Creatures of the Abyss. Nguồn: Project Gutenberg #42901. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng skillfully

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
skillfully parried7 lần
skillfully blended20 lần
skillfully evading6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ skillfully

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skillfully trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ skillfully hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ skillfully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skillfully gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skillfully?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skillfully: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.