E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “skillfully”

89 câu thật có từ skillfully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: skillfully nghĩa là một cách khéo léo. skillfully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with skill. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Those cards will be found to be skillfully marked, and that pack is short.

    Từ trong câu: skillfully, card, find, mark, pack, short

    Burt L. Standish, Frank Merriwell's Chums. Nguồn: Project Gutenberg #19502. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Use the Mushroom Blocks skillfully for attack and defense, or you'll never win.

    Từ trong câu: skillfully, use, mushroom, block, attack, defense, never, win

    «A Guide to Super Mario Bros. 2/World 4-3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433438 (bản sửa đổi 4383199). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • No matter how skillfully shod, the horse will be all the better in escaping this unnecessary infliction.

    Từ trong câu: skillfully, matter, shoe, horse, better, escape, unnecessary

    John E. Russell, Rational Horse-Shoeing. Nguồn: Project Gutenberg #22603. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are few who can wield this polished blade skillfully, and when clumsy hands grasp it, it will wound both speaker and hearer.

    Từ trong câu: skillfully, polish, blade, clumsy, hand, grasp, wind, speaker

    S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng skillfully

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • skillfully parried7 lần
  • skillfully blended20 lần
  • skillfully evading6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ skillfully

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ skillfully trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ skillfully hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ skillfully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ skillfully gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ skillfully?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ skillfully: Quá khứ đơn (11 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.