Câu tiếng Anh có từ “simplify”
204 câu thật có từ simplify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: simplify nghĩa là đơn giản hóa. simplify là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make simpler or easier or reduce in complexity or extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ simplify
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
This paper, which is of great importance, may be much simplified.
Từ trong câu: simplify, paper, great, importance, much
«Calculus of Variations/CHAPTER VIII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=392555 (bản sửa đổi 3328135). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Or if the journey is to be extended the menu may be simplified by the introduction of pemmican and the elimination of other articles.
Từ trong câu: simplify, elimination, menu, journey, extend, introduction, article
Dillon Wallace, Packing and Portaging. Nguồn: Project Gutenberg #44720. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, much benefit is gained from the simplified models, and ideal cases they may represent.
Từ trong câu: gain, simplify, however, much, benefit, model, ideal, case
«Heat engine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63129 (bản sửa đổi 10847854). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I may simplify too much--but you'll warn me if I do."
Từ trong câu: warn, simplify, much
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
May I ask if you are a visitor to any of the county families?--for in that event everything would be very much simplified.”
Tôi có thể hỏi liệu bạn có phải là khách của bất kỳ gia đình nào trong quận không? - vì trong trường hợp đó mọi thứ sẽ đơn giản hơn rất nhiều.”
Từ trong câu: county, simplify, ask, visitor, family, event, everything, much
Molly Elliot Seawell, A Strange, Sad Comedy. Nguồn: Project Gutenberg #67659. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Geometry will simplify the operation considerably; with its help the altitude of the highest mountains are ascertained; we may, therefore, easily find the height of that branch.'
Từ trong câu: altitude, simplify, operation, considerably, help, high, mountain, therefore
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Below is listed a simplified list of well known vows that a monastic may follow.
Từ trong câu: vow, below, list, simplify, well, know, monastic, follow
«Starting a New Monastic Order», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=127363 (bản sửa đổi 4385013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Because the flight path computation is usually simplified you might not end up needing the drag force.
Từ trong câu: computation, because, flight, path, usually, simplify, end, up
«Game Creation with XNA/Mathematics Physics/Ballistics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251313 (bản sửa đổi 4531867). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng simplify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ simplify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ simplify trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ simplify hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ simplify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ simplify gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ simplify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ simplify: can và could (37 câu), Tương lai với will (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.