Câu tiếng Anh có từ “simplify”
210 câu thật có từ simplify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: simplify nghĩa là đơn giản hóa. simplify là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make simpler or easier or reduce in complexity or extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ simplify
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
‘It might have simplified my office very much, if I had known it before.
Từ trong câu: simplify, office, much, know
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Everything was simplified; the Authorities had developed into wholehoggers in horseflesh.
Từ trong câu: simplify, everything, authority, develop
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many of the details were the subjects of his several patents, and had been greatly simplified in his practice.
Từ trong câu: simplify, many, detail, subject, several, patent, greatly, practice
Baldwin Locomotive Works, Illustrated Catalogue of Locomotives; Baldwin Locomotive Works. Nguồn: Project Gutenberg #39329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Henceforth the cooking operations were simplified, for previously a sledging-cooker had been used.
Từ trong câu: cooker, simplify, cook, operation, previously, use
Douglas, Sir Mawson, The Home of the Blizzard Being the Story of the Australasian Antarctic Expedition, 1911-1914. Nguồn: Project Gutenberg #6137. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After all, since she had resolved to remain in the background, Theo had simplified affairs by consigning her to her destined position.
Từ trong câu: consign, simplify, since, resolve, remain, background, affair, position
Maud Diver, Captain Desmond, V.C.. Nguồn: Project Gutenberg #27629. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the chaos, the commandos which De Wet had arranged should break out remained in the trap and simplified Hunter's task.
Từ trong câu: chaos, trap, simplify, wet, arrange, break, out, remain
Khuyết danh, A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans. Nguồn: Project Gutenberg #15699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng simplify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ simplify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ simplify trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ simplify hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ simplify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ simplify gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ simplify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ simplify: can và could (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Tương lai với will (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.