Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “simplify”

210 câu thật có từ simplify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: simplify nghĩa là đơn giản hóa. simplify là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make simpler or easier or reduce in complexity or extent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ simplify

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng simplify

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
simplify assumptions24 lần
simplify spelling30 lần
simplify matters220 lần
simplify version70 lần
simplify chinese64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ simplify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ simplify trong kho câu?
Kho câu có 210 câu có từ simplify hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ simplify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ simplify gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ simplify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ simplify: can và could (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Tương lai với will (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.