Câu tiếng Anh có từ “simplify”
190 câu thật có từ simplify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: simplify nghĩa là đơn giản hóa. simplify là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make simpler or easier or reduce in complexity or extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ simplify
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Jack's first thought on hearing this news was that it simplified his position.
Từ trong câu: simplify, first, think, hear, news, position
Herbert Strang, Samba: A Story of the Rubber Slaves of the Congo. Nguồn: Project Gutenberg #39061. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In this way, Plautus could greatly simplify complex characters and give the audience what it wanted.
Bằng cách này, Plautus có thể đơn giản hóa đáng kể các nhân vật phức tạp và mang đến cho khán giả những gì họ muốn.
Từ trong câu: simplify, greatly, audience, way, complex, character, give, want
«Plautus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61535 (bản sửa đổi 10136205). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It also thought that the characters were simplified, more people could learn how to read and write.
Từ trong câu: simplify, think, character, people, learn, read, write
«Chinese language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=949 (bản sửa đổi 11002049). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This I was glad to hear, as it promised to simplify my rather awkward task.
Từ trong câu: awkward, simplify, glad, hear, promise, rather, task
Various, The Cornhill Magazine, (vol. XLI, no. 243 new series, September 1916). Nguồn: Project Gutenberg #71391. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In addition to humorous things, I also simplified some details so people can understand.
Từ trong câu: humorous, addition, thing, simplify, detail, people, understand
«The Sakha language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=442113 (bản sửa đổi 4081495). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It also required the development of an automated, or simplified, scoring system so that the user can easily understand the results of the assessment.
Từ trong câu: automate, require, development, simplify, score, system, user, easily
«Caregiving and dementia/Projects/Environmental design audit tool», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=143810 (bản sửa đổi 1041864). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng simplify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ simplify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ simplify trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ simplify hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ simplify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ simplify gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ simplify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ simplify: can và could (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.