Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sewer”

137 câu thật có từ sewer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sewer nghĩa là cống thoát nước. sewer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a waste pipe that carries away sewage or surface water. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sewer

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • It was found that the sewers were not big enough for large storms.

    Từ trong câu: sewer, find, big, enough, large, storm

    «Bee Branch Creek (Iowa)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=963520 (bản sửa đổi 10940682). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After the jump, shoot out the sewer gates or all of your work will be for nothing.

    Từ trong câu: sewer, jump, shoot, out, gate, work, nothing

    «Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/Just Business», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428103 (bản sửa đổi 3863371). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Many places in the world still don't use a sewer system for many reasons, such as financial struggles.

    Từ trong câu: sewer, many, place, world, still, use, system, reason

    «City», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=144 (bản sửa đổi 10988529). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is not necessary to have sewers of enormous diameter.

    Từ trong câu: sewer, necessary, enormous, diameter

    H. Percy Boulnois, The Municipal and Sanitary Engineer's Handbook. Nguồn: Project Gutenberg #55935. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sewer rats, he admits, are not the very worst of the race, but even they should be slain wherever they may be caught.

    Từ trong câu: sewer, rat, admit, bad, race, even, wherever, catch

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If I am to be a thoroughfare, I prefer that it be of the mountain-brooks, the Parnassian streams, and not the town-sewers.

    Từ trong câu: sewer, prefer, mountain, stream, town

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This highest point Jean Valjean had reached, and he was proceeding toward the engirdling sewer, or in the right direction, but he knew it not.

    Điểm cao nhất Jean Valjean đã đạt tới và anh đang tiến về phía cái cống bao quanh, hoặc đi đúng hướng, nhưng anh không biết điều đó.

    Từ trong câu: sewer, high, point, jeans, reach, proceed, toward, right

    Victor Hugo, Les Misérables, v. 5/5: Jean Valjean. Nguồn: Project Gutenberg #48735. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But these toilets were not much used because of sewer smells coming from them.

    Từ trong câu: toilet, much, use, because, sewer, smell, come

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sewer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
awm sewer47 lần
aw'm sewer8 lần
engirdling sewer6 lần
sewer gas75 lần
montmartre sewer8 lần
sewer overflows6 lần
sewer aw22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sewer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sewer trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ sewer hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sewer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sewer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sewer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sewer: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (8 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.