E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sewer”

112 câu thật có từ sewer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sewer nghĩa là cống thoát nước. sewer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a waste pipe that carries away sewage or surface water. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sewer

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Recently contracts have been placed for sanitation, sewers, paving, and other improvements, and something is already accomplished.

    Từ trong câu: sewer, sanitation, recently, contract, place, pave, improvement, something

    Annie S. Peck, Industrial and commercial South America. Nguồn: Project Gutenberg #72488. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sewers are underground pipes that take away dirty water and human waste from homes, offices and many other places.

    Từ trong câu: sewer, underground, pipe, take, away, dirty, water, human

    «Sewer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31930 (bản sửa đổi 9702996). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Sewers often cost too much where the land is rocky or irregular and where houses are far from one another.

    Từ trong câu: sewer, often, cost, much, land, rocky, irregular, house

    «Dry toilet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=599411 (bản sửa đổi 9483720). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Many public sanitation systems and storm sewers were funded by government because they have the key traits of public goods.

    Từ trong câu: sewer, many, public, sanitation, system, storm, fund, government

    «Principles of Microeconomics/Public Goods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387272 (bản sửa đổi 3289052). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I must say that, in the matters of paving, dogs, rats, sewers, water, and lights, Copenhagen is rather behind the rest of the world.

    Từ trong câu: sewer, matter, pave, dog, rat, water, light, rather

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Improving sewers, like strengthening prison walls, is a good thing if the institutions remain; to prevent the need of maintaining them would be better still.

    Cải thiện hệ thống cống rãnh, như củng cố các bức tường nhà tù, là một điều tốt nếu các thể chế vẫn còn; để ngăn chặn nhu cầu duy trì chúng sẽ vẫn tốt hơn.

    Từ trong câu: sewer, improve, like, strengthen, prison, wall, good, thing

    E. C. Gardner, The House That Jill Built, after Jack's Had Proved a Failure. Nguồn: Project Gutenberg #15678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sewer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
awm sewer47 lần
aw'm sewer8 lần
engirdling sewer6 lần
sewer gas75 lần
montmartre sewer8 lần
sewer overflows6 lần
sewer aw22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sewer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sewer trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ sewer hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sewer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sewer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sewer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sewer: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (8 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.