Câu tiếng Anh có từ “sewer”
137 câu thật có từ sewer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sewer nghĩa là cống thoát nước. sewer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a waste pipe that carries away sewage or surface water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sewer
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A racial German reported that again some Jews had escaped through the sewers into the Aryan part of the city.
Từ trong câu: sewer, racial, report, again, escape, part, city
United States. Office of Chief of Counsel for the Prosecution of Axis Criminality, Nazi conspiracy and aggression, Volume 03 (of 11). Nguồn: Project Gutenberg #63350. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This highest point Jean Valjean had reached, and he was proceeding toward the engirdling sewer, or in the right direction, but he knew it not.
Điểm cao nhất Jean Valjean đã đạt tới và anh đang tiến về phía cái cống bao quanh, hoặc đi đúng hướng, nhưng anh không biết điều đó.
Từ trong câu: sewer, high, point, jeans, reach, proceed, toward, right
Victor Hugo, Les Misérables, v. 5/5: Jean Valjean. Nguồn: Project Gutenberg #48735. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The poor devil had ended by drowning himself in the sewer.
Từ trong câu: devil, poor, end, himself, sewer
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Thanks to clever purchasers of land, the magistrate had been able to make a secret, sewer-like passage on his own property, and consequently, without interference.
Từ trong câu: purchaser, thank, clever, land, able, make, secret, sewer
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The police, on emerging from the gallery du Cadran, had fancied that they heard the sound of footsteps in the direction of the belt sewer.
Từ trong câu: belt, gallery, police, emerge, fancy, hear, sound, direction
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sewer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| awm sewer | 47 lần |
| aw'm sewer | 8 lần |
| engirdling sewer | 6 lần |
| sewer gas | 75 lần |
| montmartre sewer | 8 lần |
| sewer overflows | 6 lần |
| sewer aw | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sewer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sewer trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ sewer hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sewer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sewer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sewer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sewer: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (8 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.