Câu tiếng Anh có từ “sewer”
112 câu thật có từ sewer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sewer nghĩa là cống thoát nước. sewer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a waste pipe that carries away sewage or surface water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sewer
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
All such sewers, drains, conduits, pipes, and fixtures shall become and be the property of the city.
Từ trong câu: fixture, sewer, conduit, drain, pipe, become, property, city
Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sewer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| awm sewer | 47 lần |
| aw'm sewer | 8 lần |
| engirdling sewer | 6 lần |
| sewer gas | 75 lần |
| montmartre sewer | 8 lần |
| sewer overflows | 6 lần |
| sewer aw | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sewer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sewer trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ sewer hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sewer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sewer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sewer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sewer: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (8 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.