Câu tiếng Anh có từ “senior”
251 câu thật có từ senior hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: senior nghĩa là cao cấp. senior là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: older; higher in rank. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ senior
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
At the other end, materials in the advanced senior courses will be used by students themselves.
Từ trong câu: senior, end, material, advance, course, use, student, themselves
«Australian Curriculum Mathematics/Preface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365083 (bản sửa đổi 3013271). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As I remember the beautiful old home, it was occupied by John Kean, father of the late senior U.S.
Từ trong câu: senior, remember, beautiful, old, home, occupy, father, late
Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of these, a major, was dismissed for misconduct, and his place was filled by the senior captain, a colored man.
Từ trong câu: senior, major, dismiss, place, fill, captain, color, man
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
President has been briefed by a senior police officer.
Từ trong câu: president, brief, senior, police, officer
«Friendly fire kills five police in Knyazhychi, Ukraine», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2802865 (bản sửa đổi 4818627). · English Wikinews · CC BY 2.5
They are often centralised with the most important decisions being taken by senior management.
Từ trong câu: centralised, often, important, decision, take, senior, management
«Ict@innovation: Free your IT Business in Africa/4-4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278611 (bản sửa đổi 3831545). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Doubtful cases brought up by auditioning officers will be heard by them as well as by other senior officers.
Từ trong câu: audition, doubtful, case, bring, up, officer, hear, well
R. M. Algie, Report of the Juvenile Delinquency Committee. Nguồn: Project Gutenberg #26912. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng senior
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ senior
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ senior trong kho câu?
- Kho câu có 251 câu có từ senior hoặc các dạng của từ, trích từ 222 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ senior xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ senior gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 56 câu, rồi Bậc A2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ senior?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ senior: Quá khứ đơn (31 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.