Câu tiếng Anh có từ “senior”
251 câu thật có từ senior hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: senior nghĩa là cao cấp. senior là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: older; higher in rank. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ senior
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Senior Valdez returned to his pocket certain papers, by which he had proved his identity, and arose.
Từ trong câu: senior, return, pocket, certain, paper, prove, identity, arise
Howard Roger Garis, Dick Hamilton's Steam Yacht; Or, A Young Millionaire and the Kidnappers. Nguồn: Project Gutenberg #53460. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I attend the high school, and on Saturdays, clerk in the store, of which my father is senior partner.
Từ trong câu: senior, partner, saturday, clerk, attend, high, school, store
Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is impossible to say which were the more senior or who favoured most.
Từ trong câu: favor, senior, impossible
«The Demise of an Irish Clan/Chapter IV», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98636 (bản sửa đổi 2192034). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Yet more than three in five seniors now lack dependable drug coverage which can lengthen and enrich their lives.
Từ trong câu: dependable, five, senior, now, lack, drug, coverage, lengthen
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The girls at Patty’s Place were dressing for the reception which the Juniors were giving for the Seniors in February.
Từ trong câu: february, junior, reception, senior, girl, place, dress, give
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She attempted to suppress a reprint of Locke's essay upon "Toleration" which the senior class had secretly printed at their expense.
Từ trong câu: secretly, essay, reprint, suppress, senior, attempt, class, print
M. Louise Greene, The Development of Religious Liberty in Connecticut. Nguồn: Project Gutenberg #7436. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng senior
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ senior
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ senior trong kho câu?
- Kho câu có 251 câu có từ senior hoặc các dạng của từ, trích từ 222 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ senior xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ senior gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 56 câu, rồi Bậc A2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ senior?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ senior: Quá khứ đơn (31 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.