Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “senior”

251 câu thật có từ senior hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: senior nghĩa là cao cấp. senior là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: older; higher in rank. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ senior

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng senior

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
senior partner564 lần
senior wrangler118 lần
senior radio193 lần
pedgift senior58 lần
senior officer399 lần
greenfield senior53 lần
senior warden61 lần
senior advisor48 lần
weller senior49 lần
senior member185 lần
senior clerk130 lần
senior executives43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ senior

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ senior trong kho câu?
Kho câu có 251 câu có từ senior hoặc các dạng của từ, trích từ 222 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ senior xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ senior gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 56 câu, rồi Bậc A2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ senior?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ senior: Quá khứ đơn (31 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.