Câu tiếng Anh có từ “selfish”
304 câu thật có từ selfish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: selfish nghĩa là ích kỷ. selfish là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: concerned chiefly or only with yourself and your advantage to the exclusion of others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ selfish
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
We may be short sighted and only think of our short-term selfish goals but there are other aspects of human nature.
Từ trong câu: selfish, short, sight, think, term, goal, aspect, human
«Peak Oil: High Tide for an Oil Addicted World/Conclusions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215651 (bản sửa đổi 1665643). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“I’m not as selfish as you, because I’m always ill, and I’m sure there is a lump coming on my back,” he said.
Từ trong câu: selfish, because, always, ill, sure, lump, come, back
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But there is no selfish absorption in her own family affairs, no neglect of essential duty.
Từ trong câu: absorption, selfish, family, affair, neglect, essential, duty
Anne E. Keeling, Great Britain and Her Queen. Nguồn: Project Gutenberg #13103. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was, however, never any selfish motive prompting her; the end was always a noble one, for she had an unselfish, generous nature.
Từ trong câu: unselfish, selfish, generous, prompt, however, never, motive, end
Eva Shaw McLaren, Elsie Inglis: The Woman with the Torch. Nguồn: Project Gutenberg #18530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is often a selfish purpose behind his altruism, his broad charitable organizations.
Từ trong câu: altruism, often, selfish, purpose, behind, broad, charitable, organization
Irvin S. Cobb, 'Oh, Well, You Know How Women Are!'. Nguồn: Project Gutenberg #24259. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are no hackneyed expressions, no involved phrases, no unfamiliar words, no selfish motives.
Từ trong câu: unfamiliar, expression, involve, phrase, word, selfish, motive
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Every time there has been a chance for cooperative effort--for total agreement--certain selfish interests have spoiled it.
Từ trong câu: cooperative, every, time, chance, effort, total, agreement, certain
Walter J. Sheldon, Brink of Madness. Nguồn: Project Gutenberg #32339. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng selfish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ selfish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ selfish trong kho câu?
- Kho câu có 304 câu có từ selfish hoặc các dạng của từ, trích từ 239 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ selfish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ selfish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ selfish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ selfish: Câu phủ định (63 câu), Quá khứ đơn (40 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.