Câu tiếng Anh có từ “sauce”
217 câu thật có từ sauce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sauce nghĩa là nước sốt. sauce là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: flavorful relish or dressing or topping served as an accompaniment to food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sauce
Currant jelly, cranberry jelly, or cranberry sauce should always be on the table with roast turkey.
Từ trong câu: sauce, jelly, always, table, roast, turkey
Various, Scientific American Supplement, No. 315, January 14, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #18345. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Soy sauce should be kept in the fridge to help preserve its taste.
Từ trong câu: fridge, sauce, keep, help, preserve, taste
«Soy sauce», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21811 (bản sửa đổi 10818455). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The politeness of diplomatic intercourse should be qualified, in some measure, with sauce, and its gravity tempered with gravy.
Từ trong câu: gravity, sauce, politeness, gravy, qualified, measure, temper
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fish should be rubbed or pounded in a mortar; add enough sauce tartare to make it sufficiently moist to easily spread.
Từ trong câu: mortar, sauce, fish, rub, pound, add, enough, make
S. T. Rorer, Sandwiches. Nguồn: Project Gutenberg #29329. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It should be about the same consistency as pancake batter or apple sauce.
Từ trong câu: pancake, batter, apple, sauce
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Animal Tracking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102245 (bản sửa đổi 3820188). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sweets, fried food, rich sauces, pastry, and highly seasoned food should be avoided.
Từ trong câu: pastry, sweet, fried, food, rich, sauce, highly, season
Susanna Cocroft, What to eat and when. Nguồn: Project Gutenberg #72779. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He should avoid fat and rich food, butter, pastry and sauces, and should drink no beer or wine--unless it be some very light French wine or Moselle.
Từ trong câu: pastry, avoid, fat, rich, food, butter, sauce, drink
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If used with the latter, the salmon should be placed in the centre of the dish and covered thickly with sauce.
Từ trong câu: salmon, use, latter, place, center, dish, cover, thickly
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sauce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sauce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sauce trong kho câu?
- Kho câu có 217 câu có từ sauce hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sauce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sauce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sauce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sauce: Câu phủ định (19 câu), can và could (12 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.