Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “sauce”
217 câu thật có từ sauce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sauce nghĩa là nước sốt. sauce là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: flavorful relish or dressing or topping served as an accompaniment to food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sauce
For example, you might imagine that hot sauce on ice cream would taste bad, so you choose not to eat it.
Từ trong câu: sauce, example, imagine, hot, ice, cream, taste, bad
«Cognitive Science: An Introduction/Kinds of Intelligences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=391561 (bản sửa đổi 3664961). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He serves up, with piquant sauce, occurrences which he would not have thought worthy of mention at his own breakfast-table.
Từ trong câu: sauce, serve, up, occurrence, think, worthy, mention, breakfast
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An example would be the tomato-based sauce that is usually poured over spaghetti.
Một ví dụ là nước sốt làm từ cà chua thường được rưới lên mì spaghetti.
Từ trong câu: spaghetti, example, tomato, base, sauce, usually, pour
«Sauce», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19928 (bản sửa đổi 10502761). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sauce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sauce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sauce trong kho câu?
- Kho câu có 217 câu có từ sauce hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sauce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sauce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sauce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sauce: Câu phủ định (19 câu), can và could (12 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.