E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sauce”

230 câu thật có từ sauce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sauce nghĩa là nước sốt. sauce là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: flavorful relish or dressing or topping served as an accompaniment to food. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sauce

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • There were seven varieties and I had one made with liver and a savoury sauce.

    Từ trong câu: sauce, liver, seven, variety, make

    Norman F. Joly, The Dawn of Amateur Radio in the U.K. and Greece: A Personal View. Nguồn: Project Gutenberg #66. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • There are many different types of pasta sauce, each with its own unique flavor and ingredients.

    Từ trong câu: sauce, many, different, type, pasta, unique, flavor, ingredient

    «Pasta sauce», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=987522 (bản sửa đổi 10878148). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The number of our sauces is growing, but there is no corresponding diminution in the number of our religions.

    Từ trong câu: sauce, number, grow, correspond, religion

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are many different kinds of sauces.

    Từ trong câu: sauce, many, different, kind

    «Spaghetti», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19931 (bản sửa đổi 10803473). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are few punchers who stay bashful in the presence of roast chicken and cranberry sauce.

    Từ trong câu: roast, chicken, sauce, stay, presence

    James Cody Ferris, The X Bar X boys on Whirlpool River. Nguồn: Project Gutenberg #69352. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is also Bolognese sauce, which is a meat-based sauce made with ground beef, onions, and tomatoes.

    Ngoài ra còn có sốt Bolognese, một loại nước sốt làm từ thịt được làm từ thịt bò xay, hành tây và cà chua.

    Từ trong câu: tomato, onion, sauce, beef, meat, base, make, ground

    «Pasta sauce», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=987522 (bản sửa đổi 10878148). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are many different way to make this sauce, mild, tangy, sweet or spicy.

    Từ trong câu: spicy, many, different, way, make, sauce, mild, sweet

    «Lexington, North Carolina», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=350570 (bản sửa đổi 11003722). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In Northern England there is also the variety chips and gravy (a little sauce) on the chips.

    Từ trong câu: gravy, northern, variety, chip, little, sauce

    «Fish and chips», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16500 (bản sửa đổi 11004128). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sauce

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cranberry sauce98 lần
tomato sauce87 lần
soy sauce71 lần
sauce piquante49 lần
apple sauce216 lần
mint sauce61 lần
worcester sauce63 lần
caper sauce40 lần
onion sauce42 lần
oyster sauce56 lần
worcestershire sauce31 lần
anchovy sauce29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sauce

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sauce trong kho câu?
Kho câu có 230 câu có từ sauce hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sauce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sauce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sauce?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sauce: Câu phủ định (20 câu), can và could (14 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.