E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sauce”

217 câu thật có từ sauce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sauce nghĩa là nước sốt. sauce là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: flavorful relish or dressing or topping served as an accompaniment to food. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "No, no," said the old officer: "this gentleman is not fond of antediluvian sauces.

    Từ trong câu: antediluvian, old, officer, gentleman, fond, sauce

    G. P. R., 1801?-1860 James, Lord Montagu's Page: An Historical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #40295. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A duck, swimming in a palatable sauce, completed the cheer.

    Từ trong câu: cheer, duck, palatable, swimming, swim, sauce, complete

    M. T. H. Perelaer, Ran away from the Dutch. Nguồn: Project Gutenberg #71401. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can make these cheap foods more palatable with a small selection of spices and sauces.

    Từ trong câu: palatable, make, cheap, food, small, selection, spice, sauce

    «College Survival Guide/Choosing Supplies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71983 (bản sửa đổi 4445556). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sauce

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • cranberry sauce98 lần
  • tomato sauce87 lần
  • soy sauce71 lần
  • sauce piquante49 lần
  • apple sauce216 lần
  • mint sauce61 lần
  • worcester sauce63 lần
  • caper sauce40 lần
  • onion sauce42 lần
  • oyster sauce56 lần
  • worcestershire sauce31 lần
  • anchovy sauce29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sauce

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sauce trong kho câu?
Kho câu có 217 câu có từ sauce hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sauce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sauce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sauce?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sauce: Câu phủ định (19 câu), can và could (12 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.