Câu tiếng Anh có từ “sauce”
217 câu thật có từ sauce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sauce nghĩa là nước sốt. sauce là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: flavorful relish or dressing or topping served as an accompaniment to food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sauce
They have no other sauce but a good stomach, which they seldom want.
Từ trong câu: sauce, good, stomach, seldom, want
Robert, 1673?-1722? Beverley, The History of Virginia, in Four Parts. Nguồn: Project Gutenberg #32721. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is also a way to prepare meat which is then cooked with a barbecue sauce.
Từ trong câu: sauce, barbecue, way, prepare, meat, cook
«Barbecue», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=36265 (bản sửa đổi 11004068). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Apple-sauce is the only one which suits this dish.
Từ trong câu: sauce, apple, suit, dish
«Backpack Camping and Woodland Survival/Skills/Cooking/Best Practices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155091 (bản sửa đổi 3224585). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He did not eat meat which was not cut properly, nor what was served without its proper sauce.
Từ trong câu: sauce, eat, meat, cut, properly, serve, proper
552 BCE-480 BCE Confucius, The Analects of Confucius (from the Chinese Classics). Nguồn: Project Gutenberg #3330. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He serves up, with piquant sauce, occurrences which he would not have thought worthy of mention at his own breakfast-table.
Từ trong câu: sauce, serve, up, occurrence, think, worthy, mention, breakfast
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"And has an accompaniment of sage-stuffing and apple-sauce," I added, to which he in all serious conviction bowed an assent.
Từ trong câu: sauce, sage, stuff, apple, add, serious, conviction, bow
Harriet Julia Campbell, Lady Jephson, A War-time Journal, Germany 1914 and German Travel Notes. Nguồn: Project Gutenberg #23533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is also Bolognese sauce, which is a meat-based sauce made with ground beef, onions, and tomatoes.
Ngoài ra còn có sốt Bolognese, một loại nước sốt làm từ thịt được làm từ thịt bò xay, hành tây và cà chua.
Từ trong câu: tomato, onion, sauce, beef, meat, base, make, ground
«Pasta sauce», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=987522 (bản sửa đổi 10878148). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Our teeth crack lumps which have no taste of vanilla; these are cinders which have got into our sauces.
Từ trong câu: vanilla, tooth, crack, lump, taste, get, sauce
Maurice Larrouy, Vagabonds of the sea. Nguồn: Project Gutenberg #70982. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sauce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sauce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sauce trong kho câu?
- Kho câu có 217 câu có từ sauce hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sauce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sauce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sauce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sauce: Câu phủ định (19 câu), can và could (12 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.