Câu tiếng Anh có từ “sauce”
235 câu thật có từ sauce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sauce nghĩa là nước sốt. sauce là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: flavorful relish or dressing or topping served as an accompaniment to food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sauce
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
One hot day they had just cooked a big pan of apple sauce and set it out to cool.
Từ trong câu: sauce, hot, day, cook, big, pan, apple, set
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had never been able to keep any beyond his third season, his sauce or his science being always greater than the sport he showed.
Từ trong câu: sauce, never, able, keep, beyond, third, season, science
Robert Smith Surtees, Mr. Sponge's Sporting Tour. Nguồn: Project Gutenberg #16957. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sea washed over them and came into the cabin, so says Fox, "sauce would not have been wanted if there had been roast mutton."
Từ trong câu: sauce, sea, wash, come, cabin, fox, want, roast
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Eggs and strawberry jam and raisins and apple-sauce, and some sliced bacon--the way I had seen mother do with "egg pancakes."
Từ trong câu: pancake, egg, strawberry, jam, apple, sauce, slice, bacon
Jacob A. Riis, The Making of an American. Nguồn: Project Gutenberg #6125. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sauce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sauce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sauce trong kho câu?
- Kho câu có 235 câu có từ sauce hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sauce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sauce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc A2 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sauce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sauce: Câu phủ định (21 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.