Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sauce”

237 câu thật có từ sauce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sauce nghĩa là nước sốt. sauce là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: flavorful relish or dressing or topping served as an accompaniment to food. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sauce

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "Yes; but they have always brought some sort of sauce piquante with them.

    Từ trong câu: sauce, yes, always, bring, sort

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Stir this sauce well over the fire, and when it has almost come to a boil take it off.

    Từ trong câu: sauce, stir, well, fire, almost, come, boil, take

    F. L. Gillette, The Whitehouse Cookbook (1887) Cooking, Toilet and Household Recipes, Menus, Dinner-Giving, Table Etiquette, Care of the Sick, Health Suggestions, Facts Worth Knowing, Etc., Etc. The Whole Comprising a Comprehensive Cyclopedia of Information for the Home. Nguồn: Project Gutenberg #13923. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mixed with the fat which has fallen from our bird with roasting, it will make a most delicious sauce which will be as good a relish as a salad.'

    Từ trong câu: sauce, mix, salad, fat, fall, bird, make, delicious

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Our teeth crack lumps which have no taste of vanilla; these are cinders which have got into our sauces.

    Từ trong câu: vanilla, tooth, crack, lump, taste, get, sauce

    Maurice Larrouy, Vagabonds of the sea. Nguồn: Project Gutenberg #70982. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sauce

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cranberry sauce98 lần
tomato sauce87 lần
soy sauce71 lần
sauce piquante49 lần
apple sauce216 lần
mint sauce61 lần
worcester sauce63 lần
caper sauce40 lần
onion sauce42 lần
oyster sauce56 lần
worcestershire sauce31 lần
anchovy sauce29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sauce

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sauce trong kho câu?
Kho câu có 237 câu có từ sauce hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sauce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sauce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc A2 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sauce?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sauce: Câu phủ định (21 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.