E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sap”

133 câu thật có từ sap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sap nghĩa là nhựa cây. sap là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a watery solution of sugars, salts, and minerals that circulates through the vascular system of a plant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sap

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • No ruler nor government of sense would willingly permit foreigners to sap the foundation of the national religion.

    Từ trong câu: sap, ruler, government, sense, willingly, permit, foreigner, foundation

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Still there was trunk enough left for the sap to run up; and every year it was loaded with fruit.

    Từ trong câu: sap, load, trunk, still, enough, leave, run, up

    Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 1, January, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9174. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So the body remains, but like a blasted oak, whose hollow trunk contains no sap, and whose withered branches are barren.

    Từ trong câu: sap, body, remain, like, blast, oak, hollow, trunk

    Anonymous, Opium Eating: An Autobiographical Sketch by an Habituate. Nguồn: Project Gutenberg #43012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I grew up like grass between two paving-stones; but this grass has retained its sap as much as that of the Alps.

    Từ trong câu: sap, grow, up, like, grass, pave, stone, retain

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 368, June 1846. Nguồn: Project Gutenberg #34026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some of it reaches the leaves in summer where it mixes with certain gases from the air, and is converted into sap proper.

    Từ trong câu: sap, gas, reach, leave, summer, mix, certain, air

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Shield bugs, like almost all bugs, live by sucking the sap of plants, usually flowering plants.

    Từ trong câu: suck, shield, bug, like, almost, live, sap, plant

    «Shield bug», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=529151 (bản sửa đổi 7364731). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Samples of alcohol, wines, and vinegar produced from the various palm saps or grain and sugar were well represented.

    Từ trong câu: vinegar, sample, alcohol, wine, produce, various, palm, sap

    Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sap engro45 lần
verbum sap30 lần
milky sap23 lần
romany sap16 lần
maple sap29 lần
sap the foundations30 lần
phloem sap10 lần
sap sucker11 lần
sap suckers10 lần
sap gui10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sap trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ sap hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sap: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.