Câu tiếng Anh có từ “sap”
152 câu thật có từ sap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sap nghĩa là nhựa cây. sap là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a watery solution of sugars, salts, and minerals that circulates through the vascular system of a plant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sap
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The leaves would be dried and beaten to take all the juices and sap out.
Từ trong câu: sap, leave, dry, beat, take, juice, out
«Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Baja Peninsula & Sea of Cortez», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415564 (bản sửa đổi 4656850). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Would it be well to sap the influence of this moral police?
Từ trong câu: sap, well, influence, moral, police
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 397, November 1848. Nguồn: Project Gutenberg #43225. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No ruler nor government of sense would willingly permit foreigners to sap the foundation of the national religion.
Từ trong câu: sap, ruler, government, sense, willingly, permit, foreigner, foundation
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rain would dilute the sap and require more boiling.
Từ trong câu: sap, dilute, rain, require, boil
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Maple Sugar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102398 (bản sửa đổi 3250908). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He was warned that such an execution would sap the attachment of the masses, but he insisted that the condemned should be put to death.
Từ trong câu: sap, attachment, execution, condemn, warn, mass, insist, put
Spenser, Sir St. John, Hayti; or, The black republic.. Nguồn: Project Gutenberg #68592. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sap trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ sap hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sap: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.