Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sap”

152 câu thật có từ sap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sap nghĩa là nhựa cây. sap là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a watery solution of sugars, salts, and minerals that circulates through the vascular system of a plant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sap

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "I grew up like grass between two paving-stones; but this grass has retained its sap as much as that of the Alps.

    Từ trong câu: sap, grow, up, like, grass, pave, stone, retain

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 368, June 1846. Nguồn: Project Gutenberg #34026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the tree has yielded a certain amount of sap the holes are plugged, and then covered with wax, to stop the sap from flowing.

    Từ trong câu: sap, plug, tree, yield, certain, amount, hole, cover

    Various, The Great Round World And What Is Going On In It, Vol. 1, No. 22, April 8, 1897 A Weekly Magazine for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #15452. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am like one of those plants that have lost their own sap and color, and suck in their life from another.

    Từ trong câu: plant, lost, suck, another, sap, lose, those, color

    Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He faded as the stalk of a creeper parted in two, and withered away as a sapling after it has lost its juicy sap.

    Từ trong câu: juicy, fade, part, wither, away, lose, sap

    Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 3 (of 4), Part 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #46531. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sap engro45 lần
verbum sap30 lần
milky sap23 lần
romany sap16 lần
maple sap29 lần
sap the foundations30 lần
phloem sap10 lần
sap sucker11 lần
sap suckers10 lần
sap gui10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sap trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ sap hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sap: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.