Câu tiếng Anh có từ “sap”
152 câu thật có từ sap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sap nghĩa là nhựa cây. sap là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a watery solution of sugars, salts, and minerals that circulates through the vascular system of a plant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sap
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
“When once I had pressed the frail shoulder, something new—a fresh sap and sense—stole into my frame.
Từ trong câu: sap, steal, once, press, shoulder, something, new, fresh
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had dedicated the whole plenitude of his affections, his sap and vigor as a single man, to his work.
Từ trong câu: sap, vigor, dedicate, whole, affection, single, man, work
Eduardo Zamacois, Their Son; The Necklace. Nguồn: Project Gutenberg #31662. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They gurgled with joy at this, for by the greatest good luck the branches they had brought were sticky with red sap, and all the ground was carpeted with moss.
Từ trong câu: carpet, luck, sticky, sap, moss, branch, joy, great
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sap trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ sap hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sap: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.