Câu tiếng Anh có từ “sap”
152 câu thật có từ sap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ sap
Theo bậc CEFR
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
And there were bits of old trenches and saps and listening posts, but still wire.
Từ trong câu: sap, bit, old, listen, post, still, wire
Various, Punch, or the London Charivari, Vol. 150, March 1, 1916. Nguồn: Project Gutenberg #22687. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sap at that time ceases flowing, and there is no danger of its being clogged.
Từ trong câu: sap, time, cease, flow, danger, clog
Gustavus A. Eisen, The Raisin Industry A practical treatise on the raisin grapes, their history, culture and curing. Nguồn: Project Gutenberg #54790. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are many bitter, and sweet, and sour things made from sap.
Từ trong câu: sap, many, bitter, sweet, sour, thing, make
Worthington Hooker, The Child's Book of Nature Three parts in one. Nguồn: Project Gutenberg #58421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yew was cut during the winter when there was no sap.
Từ trong câu: sap, cut, winter
«Longbow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28089 (bản sửa đổi 10880468). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Holes were rebored and there was a fine run of sap.
Từ trong câu: sap, hole, fine, run
Gordon Sellar, The Narrative of Gordon Sellar Who Emigrated to Canada in 1825. Nguồn: Project Gutenberg #15307. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were a number of "saps" formed out of what had originally been old German communication trenches.
Từ trong câu: sap, number, form, out, originally, old, communication
A. P. I. S., With the Ulster Division in France A Story of the 11th Battalion Royal Irish Rifles (South Antrim Volunteers), From Bordon to Thiepval.. Nguồn: Project Gutenberg #43969. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is also sap between the bark and the wood.
Jane Newell Moore, Outlines of Lessons in Botany, Part I; from Seed to Leaf For the Use of Teachers, or Mothers Studying with Their Children. Nguồn: Project Gutenberg #10726. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Still there was trunk enough left for the sap to run up; and every year it was loaded with fruit.
Từ trong câu: sap, load, trunk, still, enough, leave, run, up
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 1, January, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9174. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sap trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ sap hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.