E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sap”

136 câu thật có từ sap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sap nghĩa là nhựa cây. sap là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a watery solution of sugars, salts, and minerals that circulates through the vascular system of a plant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sap

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • A chewing gum is made from the sap which exudes from the stems when cut.

    Từ trong câu: sap, gum, exude, chew, make, stem, cut

    «A Compendium of Useful Information for the Practical Man/Indian Lore», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215346 (bản sửa đổi 4413697). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His work on the upward movement of tree sap proved that the process was physical and not physiological.

    Từ trong câu: sap, work, upward, movement, tree, prove, process, physical

    «Eduard Strasburger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=213435 (bản sửa đổi 8915991). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A tree, sap-bursting, cracked resoundingly; the sound went through her like a sliver.

    Từ trong câu: resoundingly, tree, sap, burst, crack, sound, go, like

    James Hopper, The Trimming of Goosie. Nguồn: Project Gutenberg #29319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A bottle was at once so suspended beneath the wound as to catch the whole of the exuding sap.

    Từ trong câu: exude, bottle, once, suspend, beneath, wind, catch, whole

    Various, Scientific American Supplement, No. 385, May 19, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #8950. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sap engro45 lần
verbum sap30 lần
milky sap23 lần
romany sap16 lần
maple sap29 lần
sap the foundations30 lần
phloem sap10 lần
sap sucker11 lần
sap suckers10 lần
sap gui10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sap trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ sap hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sap: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.