Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sap”

152 câu thật có từ sap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sap nghĩa là nhựa cây. sap là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a watery solution of sugars, salts, and minerals that circulates through the vascular system of a plant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sap

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • People can get sap by making a small hole in a tree.

    Từ trong câu: sap, people, get, make, small, hole, tree

    «Indiana Dunes National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=783683 (bản sửa đổi 10939476). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Father used to tap the maple trees, but we could not get any sap for the Indians drank it all.

    Từ trong câu: sap, father, use, tap, maple, tree, get, drink

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Gazing after the retreating company, the sap-engro said to himself, "A strange set of people, I wonder who they can be."

    Từ trong câu: sap, gaze, retreat, company, himself, strange, set, people

    James Hooper, Souvenir of the George Borrow Celebration Norwich, July 5th, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #21538. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Therefore, this guidebook can only give you a general overview, how SAP is structured and how it handles basic business scenarios.

    Từ trong câu: guidebook, therefore, give, general, overview, sap, structure, handle

    «SAP ERP/Business user», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=285124 (bản sửa đổi 3569305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The front teeth were spade-like, indicating that Agilodocodon scansorius could gnaw tree bark and eat gum or sap.

    Từ trong câu: gnaw, front, tooth, like, indicate, tree, bark, eat

    «Agilodocodon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=481348 (bản sửa đổi 8052014). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sap engro45 lần
verbum sap30 lần
milky sap23 lần
romany sap16 lần
maple sap29 lần
sap the foundations30 lần
phloem sap10 lần
sap sucker11 lần
sap suckers10 lần
sap gui10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sap trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ sap hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sap: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.