Câu tiếng Anh có từ “sanction”
190 câu thật có từ sanction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sanction nghĩa là sự trừng phạt. sanction là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: formal and explicit approval. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sanction
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Letter would describe the rules violated and the sanctions to be imposed.
Từ trong câu: sanction, letter, describe, rule, violate, impose
«Series License/General Securities Principal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165365 (bản sửa đổi 4442037). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mr. Orde said Government had intended that they would sanction and approve the formation of Artillery Corps.
Từ trong câu: sanction, corps, formation, approve, mr, government, intend
Frederick Danby Palmer, Yarmouth Notes, 1830-1872. Collated from the File of the Norwich Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #39920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some years would probably be required to satisfy the nations concerned that the sanction was real and the force trustworthy and sufficient.
Từ trong câu: sanction, trustworthy, year, probably, require, satisfy, nation, concern
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Would you add a clause giving it to each of the States, or would you sanction the wise provisions already made by your Constitution?
Từ trong câu: sanction, clause, add, give, state, wise, provision, already
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 3: Andrew Jackson, 1st term. Nguồn: Project Gutenberg #10858. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The style of decoration that art would sanction as beautiful has seldom good sale; on the contrary, spirals and flourishes are generally most admired.
Phong cách trang trí mà nghệ thuật coi là đẹp hiếm khi bán chạy; ngược lại, những đường xoắn ốc và sự khởi sắc thường được ngưỡng mộ nhất.
Từ trong câu: sanction, style, decoration, art, beautiful, seldom, good, sale
Berthold Auerbach, Joseph in the Snow, and The Clockmaker. In Three Volumes. Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #33163. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing more likely than that this wilful boy had formed some headstrong attachment which no father would sanction, and so, thwarted and irritated, thrown himself on the world.
Từ trong câu: headstrong, nothing, likely, boy, form, attachment, father, sanction
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sanction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sanction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sanction trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ sanction hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sanction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sanction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sanction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sanction: Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.