E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rumble”

129 câu thật có từ rumble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rumble nghĩa là một tiếng ồn lớn liên tục buồn tẻ. rumble là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a loud low dull continuous noise. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In the distance a train rumbles through as its echoes reverberate throughout the forest.

    Từ trong câu: rumble, reverberate, distance, train, echo, throughout, forest

    «Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/September», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100352 (bản sửa đổi 1677826). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They rumbled down in the cellar and pretty nigh seen him once.

    Từ trong câu: rumble, down, cellar, pretty, nigh, see, once

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #13700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The second and third parameter control the intensity of the rumbling effect.

    Từ trong câu: rumble, second, third, parameter, control, intensity, effect

    «Game Creation with XNA/Basics/Input Devices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251282 (bản sửa đổi 2695555). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The rumble and roar that it made in the intellectual world have not yet altogether ceased to echo after more than forty years of reverberation.

    Từ trong câu: reverberation, rumble, roar, make, intellectual, world, altogether, cease

    Henry Smith Williams, A History of Science: Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #1708. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a heavy, jarring rumble over the macadam of the military road.

    Từ trong câu: jarring, heavy, rumble, military, road

    A. D. Hall, Porto Rico: Its History, Products and Possibilities. Nguồn: Project Gutenberg #30987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A few minutes later the coach came rumbling along in a whirlwind of dust.

    Từ trong câu: whirlwind, minute, late, coach, come, rumble, dust

    Harold MacGrath, Arms and the Woman. Nguồn: Project Gutenberg #17359. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The word tremor is also used for non-earthquake seismic rumbling.

    Từ trong câu: seismic, tremor, word, use, non, earthquake, rumble

    «Student Projects/Earthquake», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255704 (bản sửa đổi 2721285). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rumble

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rumble

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rumble trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ rumble hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rumble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rumble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rumble?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rumble: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (9 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.