Câu tiếng Anh có từ “rumble”
129 câu thật có từ rumble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rumble nghĩa là một tiếng ồn lớn liên tục buồn tẻ. rumble là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: make a low noise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rumble
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The main event was the Royal Rumble match, which was won by John Cena.
Từ trong câu: rumble, main, event, royal, match, will
«Royal Rumble (2008)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=167862 (bản sửa đổi 10487867). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The event featured the Royal Rumble match as the main event, which Randy Orton won.
Từ trong câu: rumble, event, feature, royal, match, main, will
«Royal Rumble (2009)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=164005 (bản sửa đổi 10918511). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One day the rumble of coach-wheels was heard upon the narrow, broken road which wound by the Visconte's cottage.
Từ trong câu: rumble, day, coach, wheel, hear, narrow, break, road
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The familiar rumble of guns doing night-firing sounded all along the Front; enemy shells were falling in the village towards which we were walking.
Từ trong câu: rumble, walking, familiar, gun, do, night, fire, sound
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In truth, the heaviness of the atmosphere, and the low rumbling which could be heard in the distance, justified only too well the admiral's fears.
Từ trong câu: rumble, truth, atmosphere, low, hear, distance, justify, well
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rumble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rumble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rumble trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ rumble hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rumble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rumble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rumble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rumble: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (9 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.