E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rumble”

129 câu thật có từ rumble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rumble nghĩa là một tiếng ồn lớn liên tục buồn tẻ. rumble là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: make a low noise. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rumble

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng rumble

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rumble of wheels231 lần
rumble of thunder130 lần
royal rumble250 lần
rumble chunder21 lần
rumble noise205 lần
dull rumble147 lần
distant rumble190 lần
thunder rumble78 lần
continuous rumble40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rumble

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rumble trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ rumble hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rumble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rumble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rumble?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rumble: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (9 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.