Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “rumble”
129 câu thật có từ rumble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rumble là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a loud low dull continuous noise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rumble
The tide of slaughter was still to the east: a low rumble, like surf on a far-away beach.
Từ trong câu: rumble, surf, tide, slaughter, still, east, low, like
Arthur Gleason, Young Hilda at the Wars. Nguồn: Project Gutenberg #25836. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was a man who spoke with rumbling voice like the sound of an empty wagon on a rocky road.
Từ trong câu: rumble, man, speak, voice, like, sound, empty, wagon
George W. Ogden, The Duke Of Chimney Butte. Nguồn: Project Gutenberg #29748. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One day the rumble of coach-wheels was heard upon the narrow, broken road which wound by the Visconte's cottage.
Từ trong câu: rumble, day, coach, wheel, hear, narrow, break, road
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The rumbling old rat-hole was threatened with destruction, and with it three hundred and seventy-five of the State's charges.
Từ trong câu: rumble, rat, old, hole, threaten, destruction, hundred, seventy
Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The last sunlight faded off at length, and the rumbling of the mill-wheel was still: he has fallen asleep in listening to its music.
Từ trong câu: rumble, last, sunlight, fade, off, length, mill, wheel
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And in his wild path he rolled the clumsy pumpkins to this side and that, until their rumble fairly shook the earth.
Từ trong câu: pumpkin, clumsy, rumble, wild, path, roll, side, until
Gilbert W. Gabriel, The Adventures of Peterkin. Nguồn: Project Gutenberg #65509. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rumble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rumble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rumble trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ rumble hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rumble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rumble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rumble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rumble: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (9 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.