Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rumble”

151 câu thật có từ rumble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rumble nghĩa là một tiếng ồn lớn liên tục buồn tẻ. rumble là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: make a low noise. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rumble

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The main event was the Royal Rumble match, which was won by John Cena.

    Từ trong câu: rumble, main, event, royal, match, will

    «Royal Rumble (2008)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=167862 (bản sửa đổi 10487867). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The low, rumbling noise you heard last Tuesday was caused by our printing-office taking the drop.

    Từ trong câu: rumble, low, noise, hear, last, tuesday, cause, print

    Arthur J. Burdick, The Mystic Mid-Region: The Deserts of the Southwest. Nguồn: Project Gutenberg #42361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Residents initially feared the rumbling was caused by an explosion.

    Từ trong câu: rumble, resident, initially, fear, cause, explosion

    «2.8 magnitude earthquake rattles northern Delaware, southwest New Jersey», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=128794 (bản sửa đổi 4812296). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • In the middle of the night citizens of small towns along the route were awakened by the unceasing rumble of trains.

    Từ trong câu: rumble, route, middle, night, citizen, small, town, train

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was verified by a low rumbling noise coming from Front street.

    Từ trong câu: low, rumble, verify, noise, come, front, street

    California. Infantry. First Regiment. Company B, The "City Guard": A History of Company "B" First Regiment Infantry, N. G. C. During the Sacramento Campaign, July 3 to 26, 1894 Including a Brief History of the Company Since Its Organization March 31, 1854, to July 3, 1894. Nguồn: Project Gutenberg #67904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The rumble of conversation was replaced by a roar.

    Từ trong câu: replace, rumble, conversation, roar

    Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rumble

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rumble of wheels231 lần
rumble of thunder130 lần
royal rumble250 lần
rumble chunder21 lần
rumble noise205 lần
dull rumble147 lần
distant rumble190 lần
thunder rumble78 lần
continuous rumble40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rumble

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rumble trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ rumble hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rumble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rumble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 116 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rumble?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rumble: Quá khứ đơn (18 câu), There is và there are (15 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.