Câu tiếng Anh có từ “rumble”
153 câu thật có từ rumble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rumble nghĩa là một tiếng ồn lớn liên tục buồn tẻ. rumble là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: make a low noise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rumble
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Before they had gone far they heard a low rumble, as of the growling of many wild animals.
Từ trong câu: rumble, go, far, hear, low, many, wild, animal
L. Frank Baum, The Wonderful Wizard of Oz · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
The controller had built in rumble support.
Từ trong câu: rumble, build, support
«History of video games/Platforms/OnLive», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420766 (bản sửa đổi 4071163) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Sound was a low unpleasant rumble, a sound lower than any Longtree had ever heard, and he wondered what it was.
Từ trong câu: rumble, sound, low, unpleasant, ever, hear, wonder
Charles E. Fritch, I Like Martian Music · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
In the street the noise of wheels had ceased, and the rumble of the “elevated” came only at long intervals through the deep unnatural hush.
Từ trong câu: unnatural, hush, elevate, interval, rumble, street, noise, wheel
Edith Wharton, The House of Mirth · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng rumble
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rumble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rumble trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ rumble hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rumble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rumble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rumble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rumble: Quá khứ đơn (19 câu), There is và there are (15 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.