Câu tiếng Anh có từ “rumble”
129 câu thật có từ rumble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rumble nghĩa là một tiếng ồn lớn liên tục buồn tẻ. rumble là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a loud low dull continuous noise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rumble
At some point, you will hear rumbling sounds and the walls will move up a little.
Từ trong câu: rumble, point, hear, sound, wall, move, up, little
«Super Mario 64 DS/Minigames/Mario», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427477 (bản sửa đổi 4295761). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
No listener will fail to hear the rumble of the rising tide of democracy.
Từ trong câu: tide, fail, listener, rumble, democracy, hear, rise
Carrie Chapman, 1859-1947 [Compiler] Catt, Woman Suffrage By Federal Constitutional Amendment. Nguồn: Project Gutenberg #13568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rumble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rumble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rumble trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ rumble hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rumble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rumble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rumble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rumble: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (9 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.