Câu tiếng Anh có từ “rudimentary”
119 câu thật có từ rudimentary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rudimentary nghĩa là thô sơ. rudimentary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: being or involving basic facts or principles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rudimentary
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
If it were an atavism or a rudimentary organ some social surgery or other might relieve us of it.
Từ trong câu: rudimentary, organ, social, surgery, relieve
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is, of course, a necessary assumption that these secondary sexual characters may be transmitted to the female, although perhaps in rudimentary form.
Từ trong câu: rudimentary, course, necessary, assumption, secondary, sexual, character, transmit
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The high pediment and roof may be pointed Gothic, or it may not; at any rate, it is in but the very rudimentary stage.
Từ trong câu: rudimentary, high, roof, point, rate, stage
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I believe that they have this sense in a rudimentary degree; or at least that it is latent in them, and may be developed.
Từ trong câu: rudimentary, believe, sense, degree, least, latent, develop
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So we may say that animals, in an anatomical sense nearly related to the horse, have those parts which are rudimentary in him, fully developed.
Từ trong câu: rudimentary, animal, sense, nearly, relate, horse, part, fully
Thomas Henry Huxley, Lectures and Essays. Nguồn: Project Gutenberg #6414. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That such may be the fact will seem convincing from a careful study of the incidents narrated in the following rudimentary story of "Rescuing the Czar."
Từ trong câu: rudimentary, fact, seem, convince, careful, study, incident, narrate
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now the bourgeois treasures nothing more highly than the self (rudimentary as his may be).
Từ trong câu: treasure, highly, rudimentary, now, nothing, self
Hermann Hesse, Steppenwolf. Nguồn: Project Gutenberg #75756. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rudimentary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rudimentary organs | 134 lần |
| rudimentary cotyledons | 7 lần |
| rudimentary leaflets | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rudimentary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rudimentary trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ rudimentary hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rudimentary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rudimentary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rudimentary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rudimentary: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.