Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rudimentary”

119 câu thật có từ rudimentary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rudimentary nghĩa là thô sơ. rudimentary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: being or involving basic facts or principles. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rudimentary

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • But the boy's education was rudimentary, his advantages not even usual, it would seem.

    Từ trong câu: rudimentary, education, advantage, even, usual, seem

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rudimentary acts would hold disproportionate amounts of meaning, leading to increased mental stress.

    Từ trong câu: rudimentary, act, hold, amount, mean, lead, increase, mental

    «Motivation and emotion/Book/2020/Action identification theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267282 (bản sửa đổi 2419327). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It was a romantic sentence such as would delight this rudimentary poet.

    Từ trong câu: rudimentary, romantic, sentence, delight, poet

    Ernest Raymond, Tell England: A Study in a Generation. Nguồn: Project Gutenberg #15033. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For many people in China, such a strategy would seem very rudimentary and even grossly inadequate.

    Từ trong câu: rudimentary, many, people, strategy, seem, even, inadequate

    «The Paradoxes of Culture», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

  • However, this battery was extremely rudimentary, and the technology would not be widely applied to automobile transport until almost a century later.

    Từ trong câu: rudimentary, however, battery, extremely, technology, widely, apply, automobile

    «Transportation Deployment Casebook/2018/Electric Vehicles in the US», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=398306 (bản sửa đổi 3461221). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The rudimentary precautions to keep our imprisonment endurable he would not observe.

    Từ trong câu: imprisonment, rudimentary, observe, keep

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It affected him as the ignorance of a companion, otherwise without reproach, touching some rudimentary branch of learning would have done.

    Từ trong câu: reproach, rudimentary, touch, learn, otherwise, learning, branch, ignorance

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rudimentary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rudimentary organs134 lần
rudimentary cotyledons7 lần
rudimentary leaflets9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rudimentary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rudimentary trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ rudimentary hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rudimentary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rudimentary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rudimentary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rudimentary: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.