Câu tiếng Anh có từ “rudimentary”
118 câu thật có từ rudimentary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rudimentary nghĩa là thô sơ. rudimentary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: being or involving basic facts or principles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rudimentary
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
We can in fact use another bit as a very rudimentary "normal" vector.
Từ trong câu: rudimentary, fact, use, another, bit, normal, vector
«OpenGL Programming/Glescraft 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263213 (bản sửa đổi 4666855). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This could provide a rudimentary baseline for dive computer comparisons.
Từ trong câu: rudimentary, provide, dive, computer, comparison
«Commercial diving/Basic Decompression Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224022 (bản sửa đổi 2216620). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Although the preopercle can hardly be called denticulated, yet there are some faint traces of rudimentary denticulations at the lower angle.
Từ trong câu: rudimentary, although, hardly, call, faint, trace, low, angle
Leonard Jenyns, The zoology of the voyage of H.M.S. Beagle, [vol. 4 of 5]. Nguồn: Project Gutenberg #78558. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Most concepts for a tourist, or for rudimentary survival can be conveyed with simple sentences, a simple grammar, and a simple vocabulary.
Từ trong câu: rudimentary, concept, tourist, survival, convey, simple, sentence, grammar
«Ukrainian/Complex Sentences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72624 (bản sửa đổi 4436441). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If any creature ever could, would, or did develop speech in any rudimentary form, are not they just in the circumstances to do it?
Từ trong câu: rudimentary, creature, ever, develop, speech, form, circumstance
C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From these one can make a very good deduction of what the garden of that day was like; still restrained, but yet something more than rudimentary.
Từ trong câu: rudimentary, make, good, deduction, garden, day, like, still
M. F. Mansfield, Royal Palaces and Parks of France. Nguồn: Project Gutenberg #25842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rudimentary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rudimentary organs | 134 lần |
| rudimentary cotyledons | 7 lần |
| rudimentary leaflets | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rudimentary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rudimentary trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ rudimentary hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rudimentary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rudimentary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rudimentary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rudimentary: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.