Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rudimentary”

118 câu thật có từ rudimentary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rudimentary nghĩa là thô sơ. rudimentary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: being or involving basic facts or principles. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rudimentary

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The police systems of these local governments in town and village are wholly rudimentary.

    Từ trong câu: rudimentary, police, system, local, government, town, village, wholly

    Hugo Münsterberg, The Americans. Nguồn: Project Gutenberg #56376. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The rudimentary example below is presented as a stub for developing your own parameter scanning scripts.

    Từ trong câu: rudimentary, example, below, present, develop, parameter, scan, script

    «GLPK/Scripting plus MathProg», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=234804 (bản sửa đổi 4667226). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Rudimentary organs. -in frogs. -nascent and. -variation of. -in man. -use in classification.

    Từ trong câu: nascent, rudimentary, organ, frog, variation, man, use, classification

    Charles Darwin, More Letters of Charles Darwin: Volume 2 A Record of His Work in a Series of Hitherto Unpublished Letters. Nguồn: Project Gutenberg #2740. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But as rudimentary ideas or inchoate tendencies, there they are; and these are what must form the future.

    Từ trong câu: inchoate, rudimentary, idea, tendency, form, future

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rudimentary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rudimentary organs134 lần
rudimentary cotyledons7 lần
rudimentary leaflets9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rudimentary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rudimentary trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ rudimentary hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rudimentary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rudimentary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rudimentary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rudimentary: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.