Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rudimentary”

119 câu thật có từ rudimentary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rudimentary nghĩa là thô sơ. rudimentary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: being or involving basic facts or principles. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rudimentary

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

    Từ hay đi cùng rudimentary

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    rudimentary organs134 lần
    rudimentary cotyledons7 lần
    rudimentary leaflets9 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ rudimentary

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rudimentary trong kho câu?
    Kho câu có 119 câu có từ rudimentary hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ rudimentary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rudimentary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.