Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rudimentary”

119 câu thật có từ rudimentary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rudimentary nghĩa là thô sơ. rudimentary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: being or involving basic facts or principles. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rudimentary

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Some evidence of very old tribes remains in rudimentary cave drawings found in various locations across the state.

    Từ trong câu: rudimentary, evidence, old, tribe, remain, cave, draw, find

    «History of Wyoming/Native American "Wyoming" to 1868», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281071 (bản sửa đổi 4398595). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This seems rudimentary and evident nowadays; but at that period it greatly needed to be clearly stated and enforced.

    Từ trong câu: rudimentary, seem, evident, nowadays, period, greatly, need, clearly

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some groups of maps are very extensive, while other maps are rudimentary, depending on the time spent by volunteer writers.

    Từ trong câu: rudimentary, group, map, extensive, depend, time, spend, volunteer

    «Wikiatlas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264075 (bản sửa đổi 9924309). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is, of course, a necessary assumption that these secondary sexual characters may be transmitted to the female, although perhaps in rudimentary form.

    Từ trong câu: rudimentary, course, necessary, assumption, secondary, sexual, character, transmit

    J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But even now, though temporarily free, which way should I turn, for I had but the most rudimentary idea as to my bearings?

    Từ trong câu: rudimentary, even, now, though, temporarily, free, way, turn

    Bertram Mitford, A Veldt Vendetta. Nguồn: Project Gutenberg #32895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is the object of adoption amongst modern Hindus, and it is this, no doubt, which has led some persons to speak of Hindu adoption as a rudimentary will.

    Từ trong câu: rudimentary, object, adoption, amongst, modern, doubt, lead, person

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rudimentary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rudimentary organs134 lần
rudimentary cotyledons7 lần
rudimentary leaflets9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rudimentary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rudimentary trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ rudimentary hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rudimentary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rudimentary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rudimentary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rudimentary: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.