Câu tiếng Anh có từ “rubber”
274 câu thật có từ rubber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rubber nghĩa là cao su. rubber là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an elastic material obtained from the latex sap of trees (especially trees of the genera Hevea and Ficus) that can be vulcanized and finished into a variety of products. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rubber
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
A new rubber band will start at the end point of the first line.
Từ trong câu: rubber, new, band, start, end, point, first, line
«Oberon/ETH Oberon/Tutorial/Rembrandt», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=442755 (bản sửa đổi 4399725). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“My dear Tom,” cried his aunt soon afterwards, “as you are not dancing, I dare say you will have no objection to join us in a rubber; shall you?”
Từ trong câu: rubber, dear, cry, aunt, soon, afterward, dance, dare
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Biodegradable rubber is extracted mainly from the bark of rubber trees and will degrade completely.
Từ trong câu: degrade, rubber, extract, mainly, bark, tree, completely
«Design for the Environment/Automobile Car Mats», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80804 (bản sửa đổi 1817957). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The moment they realize the situation, they will begin offering a premium for Rubber Consols.
Từ trong câu: offer, premium, rubber, moment, realize, situation, begin
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Oh, we’ll wear rubbers,” was Anne’s concession to practicalities.
Từ trong câu: concession, wear, rubber
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And there's cocoa--and some day they'll coin money in rubber, too.
Từ trong câu: cocoa, coin, day, money, rubber
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Although they will be hard to get, crumbs of natural rubber, such as you might find in old rubber bands and pencil erasers, are also effective.
Từ trong câu: crumb, although, hard, get, natural, rubber, find, old
United States. Office of Strategic Services, Simple Sabotage Field Manual. Nguồn: Project Gutenberg #26184. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rubber
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rubber
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rubber trong kho câu?
- Kho câu có 274 câu có từ rubber hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rubber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rubber gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rubber?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rubber: Quá khứ đơn (34 câu), can và could (23 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.