Câu tiếng Anh có từ “rubber”
274 câu thật có từ rubber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rubber nghĩa là cao su. rubber là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an elastic material obtained from the latex sap of trees (especially trees of the genera Hevea and Ficus) that can be vulcanized and finished into a variety of products. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rubber
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
But, if you secure the rubber band tight enough, you should be okay.
Từ trong câu: rubber, secure, band, tight, enough, okay
«Ethnomedicine/Home Remedies/M - O», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256180 (bản sửa đổi 4629857). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The lines should be ruled very lightly so that they may be erased with the slightest possible touch of the rubber.
Từ trong câu: rubber, erase, line, rule, lightly, slight, possible, touch
Sidney Farnsworth, Illumination and Its Development in the Present Day. Nguồn: Project Gutenberg #48157. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You might put ME into a Jail, with genteel society and a rubber, and I should never care to come out.
Từ trong câu: jail, rubber, put, society, never, care, come, out
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That boy ought to sleep with a rubber band around his head to train his ears not to stick out.
Từ trong câu: stick, band, ear, rubber, boy, ought, train, sleep
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“If you should happen to want more Rubber Consols at any time,” he said, with a tentative chuckle, “I could probably let you have them at a reduced price.”
Từ trong câu: reduce, chuckle, happen, want, rubber, time, probably, let
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He considered the spring should be permanently earthed or removed and a rubber attachment placed there.
Từ trong câu: permanently, consider, spring, earth, remove, rubber, attachment, place
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Walter Isaac Monkhouse/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412030 (bản sửa đổi 4519679). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If possible, the rescuer should insulate himself by covering his hands with a mackintosh, rubber sheeting, several thicknesses of silk, or even dry cloth.
Từ trong câu: thickness, possible, himself, cover, hand, rubber, sheet, several
Boy Scouts of America, Boy Scouts Handbook The First Edition, 1911. Nguồn: Project Gutenberg #29558. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rubber
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rubber
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rubber trong kho câu?
- Kho câu có 274 câu có từ rubber hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rubber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rubber gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rubber?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rubber: Quá khứ đơn (34 câu), can và could (23 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.