E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rubber”

239 câu thật có từ rubber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rubber nghĩa là cao su. rubber là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an elastic material obtained from the latex sap of trees (especially trees of the genera Hevea and Ficus) that can be vulcanized and finished into a variety of products. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rubber

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • They wear thin gloves (usually made of rubber or plastic) to keep their hands clean.

    Từ trong câu: rubber, wear, thin, glove, usually, make, plastic, keep

    «Glove», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25718 (bản sửa đổi 10386350). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People also wear thin gloves made of rubber or plastic to keep things they touch clean.

    Từ trong câu: rubber, people, wear, thin, glove, make, plastic, keep

    «Glove», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25718 (bản sửa đổi 10386350). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Tennis is a sport played with a felt-covered rubber ball, a tennis racket, and a court.

    Từ trong câu: rubber, tennis, sport, play, feel, cover, ball, racket

    «Tennis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20314 (bản sửa đổi 10838965). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This rule made sure the government could use rubber for military products that were needed for the war.

    Từ trong câu: rubber, rule, make, sure, government, use, military, product

    «Stanley Marcus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52540 (bản sửa đổi 9336325). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Everyone in the group had a chance to design a rubber band gun and we took the best ideas from all.

    Từ trong câu: rubber, everyone, group, chance, design, band, gun, take

    «Engineering Projects/Rubberband gun/Howard Community College/spring2012/p1501jds», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126004 (bản sửa đổi 2110486). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Examples are free complete PE uniforms from shirts to rubber shoes and even complete school uniforms.

    Từ trong câu: uniform, rubber, example, free, complete, shirt, shoe, even

    «Pasig», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=463023 (bản sửa đổi 11013901). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rubber

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
india rubber1.718 lần
rubber of whist148 lần
rubber boots311 lần
rubber at whist59 lần
rubber tires47 lần
rubber blanket88 lần
rubber ball278 lần
rubber band243 lần
rubber overshoes30 lần
rubber tube63 lần
rubber soled29 lần
rubber hose41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rubber

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rubber trong kho câu?
Kho câu có 239 câu có từ rubber hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rubber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rubber gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rubber?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rubber: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.