E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rubber”

229 câu thật có từ rubber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rubber nghĩa là cao su. rubber là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an elastic material obtained from the latex sap of trees (especially trees of the genera Hevea and Ficus) that can be vulcanized and finished into a variety of products. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rubber

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The boys looked and saw perched on the rubber a small, brown butterfly.

    Từ trong câu: butterfly, rubber, boy, look, saw, perch, small, brown

    Clarence Young, The Motor Boys Overland; Or, A Long Trip for Fun and Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #42748. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “They coshed you with a rubber club; it is rather a good method,” said Coldwell callously.

    Từ trong câu: callously, rubber, club, rather, good, method

    Edgar Wallace, The girl from Scotland Yard. Nguồn: Project Gutenberg #76677. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Therefore the elasticity of rubber has the electromagnetic origin.

    Từ trong câu: elasticity, therefore, rubber, origin

    «FHSST Physics/Atomic Nucleus/Forces of Nature», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24741 (bản sửa đổi 4409088). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Elastic Rebound is somewhat similar to a rubber band being stretched and then ripped.

    Từ trong câu: rebound, elastic, somewhat, similar, rubber, band, stretch, rip

    «Tectonic hazards/Earthquake», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120507 (bản sửa đổi 2799897). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Thin rubber pads which do not elevate the heel are of service in diminishing concussion.

    Từ trong câu: diminish, elevate, pad, thin, rubber, heel, service

    John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This mystery was soon explained by the discovery that our neophyte was standing in his India-rubber shoes.

    Từ trong câu: neophyte, mystery, soon, explain, discovery, stand, rubber, shoe

    Charles Latimer, The Divining Rod: Virgula Divina: Baculus Divinatorius (Water-Witching). Nguồn: Project Gutenberg #45020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rubber

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
india rubber1.718 lần
rubber of whist148 lần
rubber boots311 lần
rubber at whist59 lần
rubber tires47 lần
rubber blanket88 lần
rubber ball278 lần
rubber band243 lần
rubber overshoes30 lần
rubber tube63 lần
rubber soled29 lần
rubber hose41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rubber

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rubber trong kho câu?
Kho câu có 229 câu có từ rubber hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rubber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rubber gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rubber?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rubber: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.