Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rubber”

273 câu thật có từ rubber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rubber nghĩa là cao su. rubber là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an elastic material obtained from the latex sap of trees (especially trees of the genera Hevea and Ficus) that can be vulcanized and finished into a variety of products. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rubber

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Most of these people were hired by rich rubber merchants.

    Từ trong câu: rubber, merchant, people, hire, rich

    «Amazon rainforest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20406 (bản sửa đổi 10435135). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These two were separated by a rubber wall.

    Từ trong câu: rubber, separate, wall

    «Explosion rocks Jama Masjid in India», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=38547 (bản sửa đổi 4401250). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Those on the saloon deck were closed by lever handles, but had no rubber.

    Từ trong câu: saloon, lever, rubber, deck, close, handle

    Great Britain. Court to investigate loss of steamship "Titanic", Loss of the Steamship "Titanic". Nguồn: Project Gutenberg #39415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A nut at the base that can be maneuvered by hand permits, through the intermedium of a rubber washer resting upon the enameled ring, of the tube being hermetically closed.

    Từ trong câu: maneuver, nut, base, hand, permit, rubber, rest, ring

    Various, Scientific American Supplement, No. 460, October 25, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #11734. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This mystery was soon explained by the discovery that our neophyte was standing in his India-rubber shoes.

    Từ trong câu: neophyte, mystery, soon, explain, discovery, stand, rubber, shoe

    Charles Latimer, The Divining Rod: Virgula Divina: Baculus Divinatorius (Water-Witching). Nguồn: Project Gutenberg #45020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many sketches were made by team members for proposed designs for a new rubber band gun.

    Từ trong câu: sketch, many, make, team, member, propose, design, new

    «Engineering Projects/Rubberband gun/Howard Community College/fall2011/550 JHK/Team Weekly Summary Form», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121145 (bản sửa đổi 2110470). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rubber

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
india rubber1.718 lần
rubber of whist148 lần
rubber boots311 lần
rubber at whist59 lần
rubber tires47 lần
rubber blanket88 lần
rubber ball278 lần
rubber band243 lần
rubber overshoes30 lần
rubber tube63 lần
rubber soled29 lần
rubber hose41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rubber

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rubber trong kho câu?
Kho câu có 273 câu có từ rubber hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rubber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rubber gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rubber?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rubber: Quá khứ đơn (34 câu), can và could (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.