Câu tiếng Anh có từ “roast”
229 câu thật có từ roast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: roast nghĩa là nướng. roast là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: cook with dry heat, usually in an oven. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ roast
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
You will find at dinner, that, fried or roasted, he is a good fish.
Từ trong câu: roast, fried, fry, find, dinner, good, fish
Humphry, Sir Davy, Salmonia; Or, Days of Fly Fishing In a series of conversations. With some account of the habits of fishes belonging to the genus Salmo. Nguồn: Project Gutenberg #50944. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Certainly; they will have salt and olives and cheese, vegetables and fruits, and chestnuts to roast at the fire.
Từ trong câu: roast, cheese, certainly, salt, olive, vegetable, fruit, fire
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"'At least,' said Periander, 'I will show my wisdom here, by roasting that fellow and eating him for supper.'
Từ trong câu: roast, supper, least, show, wisdom, fellow, eat
Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“And I,” said Aramis, with his soft, melodius voice, “remember that I will roast you at a slow fire, like a savage.”
Từ trong câu: roast, soft, voice, remember, slow, fire, like
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus, in a day of ten hours, the four ovens will roast two tons of nuts, the prime mover being a twenty-horse steam-engine.
Từ trong câu: roast, oven, mover, thus, day, ten, hour, four
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 461 Volume 18, New Series, October 30, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24261. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And not only will they be new to most readers, but they will be found to be not wholly unworthy of him who wrote the immortal dissertation on "Roast Pig."
Từ trong câu: dissertation, new, reader, find, wholly, write, immortal, roast
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng roast
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ roast
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ roast trong kho câu?
- Kho câu có 229 câu có từ roast hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ roast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ roast gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ roast?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ roast: Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.