Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “roast”

242 câu thật có từ roast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: roast nghĩa là nướng. roast là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: cook with dry heat, usually in an oven. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ roast

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Pork roasts may only appear on very ordinary menus, and really belong to domestic cookery.

    Từ trong câu: roast, domestic, pork, menu, appear, ordinary, really, belong

    A. Escoffier, A guide to modern cookery. Nguồn: Project Gutenberg #71395. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These may be roasted and consumed at tea time.

    Từ trong câu: roast, consume, tea, time

    «Mujje Tulye from Uganda/Lugbara Cuisine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361191 (bản sửa đổi 3442085). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Faith, here’s an English tailor come hither, for stealing out of a French hose: come in, tailor; here you may roast your goose.

    Từ trong câu: goose, roast, tailor, faith, come, steal, out

    William Shakespeare, Macbeth. Nguồn: Project Gutenberg #1533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The seeds may be roasted in a hot oven, and then salted to make a snack.

    Từ trong câu: seed, oven, roast, salt, hot, make, snack

    «Jack-o'-lantern», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=137567 (bản sửa đổi 10741765). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The robot served something like lobster, and something like grouse, and a roast which might have been venison.

    Từ trong câu: robot, serve, something, like, roast

    Reginald Bretnor, Sugar Plum. Nguồn: Project Gutenberg #32266. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here, according to the season, you may find victuals of all kinds, roasted, baked, fried, or boiled.

    Từ trong câu: fried, accord, season, find, kind, roast, bake, boil

    Richard Thompson, Chronicles of London Bridge. Nguồn: Project Gutenberg #47475. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng roast

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
roast beef1.207 lần
roast mutton242 lần
roast meat541 lần
roast fowl227 lần
roast chicken241 lần
roast pig265 lần
roast chestnuts145 lần
roast goose216 lần
roast turkey188 lần
roast pork116 lần
roast meats78 lần
roast veal72 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ roast

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ roast trong kho câu?
Kho câu có 242 câu có từ roast hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ roast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ roast gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ roast?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ roast: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.